Kanji 綸 – âm Hán Việt LUÂN
Nghĩa: sợi tơ; dây câu · JLPT N1 · 14 nét
綸
| Hán Việt | LUÂN |
| Nghĩa | sợi tơ; dây câu |
| Âm On (音読み) | リン・カン |
| Âm Kun (訓読み) | いと |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 綸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
綸言 りんげんlời vua
経綸 けいりんkinh luân, trị quốc