Kanji 笙 – âm Hán Việt SANH
Nghĩa: kèn sênh · JLPT N1 · 11 nét
笙
| Hán Việt | SANH |
| Nghĩa | kèn sênh |
| Âm On (音読み) | ショウ・ソウ |
| Âm Kun (訓読み) | ふえ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 笙 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
笙 しょうkèn sênh (nhạc cụ)