Kanji 力 – âm Hán Việt LỰC
Nghĩa: sức lực · JLPT N4 · 2 nét
力
| Hán Việt | LỰC |
| Nghĩa | sức lực |
| Âm On (音読み) | リョク・リキ・リイ |
| Âm Kun (訓読み) | ちから |
| Số nét | 2 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 力 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
力 ちからsức mạnh
努力 どりょくnỗ lực
Từ vựng JLPT có chữ 力
協力 きょうりょくsự hợp tác · N3
能力 のうりょくnăng lực · N3
努力 どりょくnỗ lực, cố gắng · N3
魅力 みりょくsức hấp dẫn, sức quyến rũ · N3
強力 きょうりょくmạnh mẽ, có sức mạnh · N3
実力 じつりょくthực lực, năng lực thực sự · N3
電力 でんりょくđiện lực, năng lượng điện · N2
全力 ぜんりょくtoàn lực, hết sức · N2
重力 じゅうりょくtrọng lực · N2
学力 がくりょくhọc lực · N2
効力 こうりょくhiệu lực, công hiệu · N2
~力 ~りょくnăng lực ~, sức ~ (vd: 記憶力) · N2