Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 力

Kanji – âm Hán Việt LỰC

Nghĩa: sức lực · JLPT N4 · 2 nét

Hán ViệtLỰC
Nghĩasức lực
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét2
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 力 (thứ tự nét)

12

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12

Từ ghép thường gặp

sức mạnh
nỗ lực

Từ vựng JLPT có chữ 力

sự hợp tác · N3
năng lực · N3
nỗ lực, cố gắng · N3
sức hấp dẫn, sức quyến rũ · N3
mạnh mẽ, có sức mạnh · N3
thực lực, năng lực thực sự · N3
điện lực, năng lượng điện · N2
toàn lực, hết sức · N2
trọng lực · N2
học lực · N2
hiệu lực, công hiệu · N2
năng lực ~, sức ~ (vd: 記憶力) · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.