Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 手

Kanji – âm Hán Việt THỦ

Nghĩa: tay · JLPT N4 · 4 nét

Hán ViệtTHỦ
Nghĩatay
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 手 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

tay
giỏi

Từ vựng JLPT có chữ 手

giỏi, khéo · N5
bức thư · N5
kém, vụng về · N5
nhà vệ sinh · N5
tem (bưu chính) · N5
tài xế, người lái xe · N4
găng tay · N4
giúp đỡ, phụ giúp · N4
đối phương, đối tác, người kia · N3
tuyển thủ, vận động viên · N3
phương tiện, cách thức, biện pháp · N3
phẫu thuật, mổ · N3
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.