Kanji 手 – âm Hán Việt THỦ
Nghĩa: tay · JLPT N4 · 4 nét
手
| Hán Việt | THỦ |
| Nghĩa | tay |
| Âm On (音読み) | シュ・ズ |
| Âm Kun (訓読み) | て・て・た |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 手 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
手 てtay
上手 じょうずgiỏi
Từ vựng JLPT có chữ 手
上手 じょうずgiỏi, khéo · N5
手紙 てがみbức thư · N5
下手 へたkém, vụng về · N5
お手洗い おてあらいnhà vệ sinh · N5
切手 きってtem (bưu chính) · N5
運転手 うんてんしゅtài xế, người lái xe · N4
手袋 てぶくろgăng tay · N4
手伝う てつだうgiúp đỡ, phụ giúp · N4
相手 あいてđối phương, đối tác, người kia · N3
選手 せんしゅtuyển thủ, vận động viên · N3
手段 しゅだんphương tiện, cách thức, biện pháp · N3
手術 しゅじゅつphẫu thuật, mổ · N3