Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 開

Kanji – âm Hán Việt KHAI

Nghĩa: mở · JLPT N4 · 12 nét

Hán ViệtKHAI
Nghĩamở
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 開 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

mở
mở ra

Từ vựng JLPT có chữ 開

(cửa, cái gì) mở ra · N5
mở (cửa, hộp...) · N5
mở; tổ chức (sự kiện) · N4
sự bắt đầu, khai mạc · N3
triển khai, phát triển, diễn biến · N2
mở cửa, mở ra (cho mọi người) · N2
khai mạc (cuộc họp, hội nghị) · N2
thông xe, khai thông · N2
tổ chức (hội nghị, sự kiện) · N1
phát triển, khai thác; nghiên cứu phát triển (sản phẩm) · N1
khai hoang, khai phá; mở mang (thị trường) · N1
đột phá, khai thông (bế tắc) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.