Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 立

Kanji – âm Hán Việt LẬP

Nghĩa: đứng, dựng lên · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtLẬP
Nghĩađứng, dựng lên
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 立 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

đứng
quốc lập

Từ vựng JLPT có chữ 立

đứng, đứng dậy · N5
dựng (cái gì) lên; lập (kế hoạch) · N4
có ích, giúp ích · N4
lập trường, quan điểm, vị trí · N3
độc lập · N3
đứng dậy, đứng lên · N3
thành lập, được thông qua, thành công · N2
quốc lập, (thuộc) nhà nước, quốc gia · N2
đối lập, sự đối đầu · N2
nổi bật, dễ thấy · N2
tư thục, tư lập · N2
lắp ráp, dựng · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.