Kanji 立 – âm Hán Việt LẬP
Nghĩa: đứng, dựng lên · JLPT N4 · 5 nét
立
| Hán Việt | LẬP |
| Nghĩa | đứng, dựng lên |
| Âm On (音読み) | リツ・リュウ |
| Âm Kun (訓読み) | た(つ)・た(ち)・た(てる)・た(て) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 立 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
立つ たつđứng
国立 こくりつquốc lập
Từ vựng JLPT có chữ 立
立つ たつđứng, đứng dậy · N5
立てる たてるdựng (cái gì) lên; lập (kế hoạch) · N4
役に立つ やくにたつcó ích, giúp ích · N4
立場 たちばlập trường, quan điểm, vị trí · N3
独立 どくりつđộc lập · N3
立ち上がる たちあがるđứng dậy, đứng lên · N3
成立 せいりつthành lập, được thông qua, thành công · N2
国立 こくりつquốc lập, (thuộc) nhà nước, quốc gia · N2
対立 たいりつđối lập, sự đối đầu · N2
目立つ めだつnổi bật, dễ thấy · N2
私立 しりつtư thục, tư lập · N2
組み立てる くみたてるlắp ráp, dựng · N2