Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 員

Kanji – âm Hán Việt VIÊN

Nghĩa: thành viên, nhân viên · JLPT N4 · 10 nét

Hán ViệtVIÊN
Nghĩathành viên, nhân viên
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 員 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

nhân viên công ty
nhân viên cửa hàng

Từ vựng JLPT có chữ 員

nhân viên ~, thành viên ~ · N4
nhân viên cửa hàng · N4
công chức, viên chức nhà nước · N4
toàn bộ thành viên, tất cả mọi người · N3
nghị sĩ, đại biểu quốc hội · N3
ủy viên, thành viên ủy ban · N3
hội viên · N3
chật kín người, hết chỗ · N2
số người quy định, sức chứa · N2
công nhân nhà máy · N2
nhân viên, cán bộ · N1
huy động, động viên (lực lượng) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.