Kanji 諒 – âm Hán Việt LƯỢNG
Nghĩa: thấu hiểu, lượng thứ · JLPT N1 · 15 nét
諒
| Hán Việt | LƯỢNG |
| Nghĩa | thấu hiểu, lượng thứ |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | あきら(か)・まことに |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 諒 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
諒解 りょうかいhiểu, đồng ý
諒承 りょうしょうchấp thuận