Kanji 恋 – âm Hán Việt LUYẾN
Nghĩa: yêu, tình yêu · JLPT N2 · 10 nét
恋
| Hán Việt | LUYẾN |
| Nghĩa | yêu, tình yêu |
| Âm On (音読み) | レン |
| Âm Kun (訓読み) | こ(う)・こい・こい(しい) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 恋 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
恋人 こいびとngười yêu
恋愛 れんあいtình yêu, yêu đương
Từ vựng JLPT có chữ 恋
恋人 こいびとngười yêu · N3
失恋 しつれんthất tình · N2
恋しい こいしいnhớ nhung, thương nhớ · N2
恋愛 れんあいtình yêu (nam nữ), yêu đương · N1
恋する こいするyêu, phải lòng · N1