Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 恋

Kanji – âm Hán Việt LUYẾN

Nghĩa: yêu, tình yêu · JLPT N2 · 10 nét

Hán ViệtLUYẾN
Nghĩayêu, tình yêu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 恋 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

người yêu
tình yêu, yêu đương

Từ vựng JLPT có chữ 恋

người yêu · N3
thất tình · N2
nhớ nhung, thương nhớ · N2
tình yêu (nam nữ), yêu đương · N1
yêu, phải lòng · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.