Kanji 錬 – âm Hán Việt LUYỆN
Nghĩa: tôi luyện · JLPT N1 · 16 nét
錬
| Hán Việt | LUYỆN |
| Nghĩa | tôi luyện |
| Âm On (音読み) | レン |
| Âm Kun (訓読み) | ね(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 錬 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鍛錬 たんれんrèn luyện
錬金術 れんきんじゅつthuật giả kim