Kanji 蔦 – âm Hán Việt ĐIỂU
Nghĩa: dây thường xuân · JLPT N1 · 14 nét
蔦
| Hán Việt | ĐIỂU |
| Nghĩa | dây thường xuân |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | つた |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 蔦 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
蔦 つたdây thường xuân