Kanji 離 – âm Hán Việt LY
Nghĩa: rời xa, tách ra · JLPT N1 · 19 nét
離
| Hán Việt | LY |
| Nghĩa | rời xa, tách ra |
| Âm On (音読み) | リ |
| Âm Kun (訓読み) | はな(れる)・はな(す) |
| Số nét | 19 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 離 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
距離 きょりkhoảng cách
離婚 りこんly hôn
Từ vựng JLPT có chữ 離
離婚 りこんly hôn · N3
離れる はなれるrời xa, tách khỏi, cách xa · N3
離す はなすtách ra, rời (tay, mắt) · N3
分離 ぶんりtách rời, phân ly · N1