Kanji 激 – âm Hán Việt KHÍCH
Nghĩa: mãnh liệt, kích động · JLPT N1 · 16 nét
激
| Hán Việt | KHÍCH |
| Nghĩa | mãnh liệt, kích động |
| Âm On (音読み) | ゲキ |
| Âm Kun (訓読み) | はげ(しい) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 激 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
刺激 しげきkích thích
感激 かんげきxúc động
Từ vựng JLPT có chữ 激
激しい はげしいdữ dội, mãnh liệt, kịch liệt · N3
刺激 しげきkích thích, sự kích động · N3
急激 きゅうげきđột ngột, kịch liệt, nhanh chóng · N3
感激 かんげきxúc động, cảm kích · N2
激増 げきぞうtăng vọt, tăng đột biến · N2
激励 げきれいkhích lệ, động viên · N1