Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 激

Kanji – âm Hán Việt KHÍCH

Nghĩa: mãnh liệt, kích động · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtKHÍCH
Nghĩamãnh liệt, kích động
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 激 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

kích thích
xúc động

Từ vựng JLPT có chữ 激

dữ dội, mãnh liệt, kịch liệt · N3
kích thích, sự kích động · N3
đột ngột, kịch liệt, nhanh chóng · N3
xúc động, cảm kích · N2
tăng vọt, tăng đột biến · N2
khích lệ, động viên · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.