Kanji 摘 – âm Hán Việt TRÍCH
Nghĩa: hái, ngắt; chỉ ra · JLPT N1 · 14 nét
摘
| Hán Việt | TRÍCH |
| Nghĩa | hái, ngắt; chỉ ra |
| Âm On (音読み) | テキ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(む) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 摘 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
指摘 してきchỉ ra, chỉ trích
摘発 てきはつphanh phui, bắt quả tang
Từ vựng JLPT có chữ 摘
摘む つむhái, ngắt; tỉa · N3
指摘 してきchỉ ra, vạch ra (lỗi, vấn đề) · N1