Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 磨

Kanji – âm Hán Việt MA

Nghĩa: mài, đánh bóng · JLPT N2 · 16 nét

Hán ViệtMA
Nghĩamài, đánh bóng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 磨 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

đánh, chải; trau dồi
mài giũa

Từ vựng JLPT có chữ 磨

đánh (răng); đánh bóng, mài · N5
đánh răng; kem đánh răng · N2
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.