Kanji 辛 – âm Hán Việt TÂN
Nghĩa: cay; khổ cực · JLPT N2 · 7 nét
辛
| Hán Việt | TÂN |
| Nghĩa | cay; khổ cực |
| Âm On (音読み) | シン |
| Âm Kun (訓読み) | から(い)・つら(い)・づら(い)・かのと |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 辛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
辛い からいcay
辛抱 しんぼうnhẫn nại, chịu đựng
Từ vựng JLPT có chữ 辛
辛い からいcay; mặn · N5
辛い つらいcay đắng, khổ sở, đau khổ · N3
塩辛 しおからmắm (hải sản ướp muối lên men) · N2
~辛い ~づらいkhó ~ (vd: 読み辛い) · N2
塩辛い しおからいmặn · N2
辛抱 しんぼうnhẫn nại, chịu đựng · N1
香辛料 こうしんりょうgia vị · N1