Kanji 売 – âm Hán Việt MẠI
Nghĩa: bán · JLPT N4 · 7 nét
売
| Hán Việt | MẠI |
| Nghĩa | bán |
| Âm On (音読み) | バイ |
| Âm Kun (訓読み) | う(る)・う(れる) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 売 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
売る うるbán
売り場 うりばquầy bán hàng
Từ vựng JLPT có chữ 売
売る うるbán · N5
売り場 うりばquầy bán hàng · N4
販売 はんばいbán hàng, buôn bán · N3
商売 しょうばいbuôn bán, kinh doanh · N3
売れる うれるbán được, bán chạy · N3
発売 はつばいbán ra, phát hành · N2
売上 うりあげdoanh thu, doanh số · N2
売買 ばいばいmua bán · N2
売り上げ うりあげdoanh thu, doanh số · N2
売り切れ うりきれbán hết, hết hàng · N2
売店 ばいてんquầy bán hàng, ki-ốt · N2
特売 とくばいbán hạ giá đặc biệt · N2