Kanji 枚 – âm Hán Việt MAI
Nghĩa: tờ, tấm (đếm vật mỏng) · JLPT N2 · 8 nét
枚
| Hán Việt | MAI |
| Nghĩa | tờ, tấm (đếm vật mỏng) |
| Âm On (音読み) | マイ・バイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 枚 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
一枚 いちまいmột tờ
枚数 まいすうsố tờ
Từ vựng JLPT có chữ 枚
~枚 ~まい~ tờ, ~ tấm (đếm vật mỏng, phẳng) · N5
枚数 まいすうsố tờ, số tấm · N2