Kanji 複 – âm Hán Việt PHỨC
Nghĩa: phức, kép · JLPT N2 · 14 nét
複
| Hán Việt | PHỨC |
| Nghĩa | phức, kép |
| Âm On (音読み) | フク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 複 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
複雑 ふくざつphức tạp
複数 ふくすうsố nhiều
Từ vựng JLPT có chữ 複
複雑 ふくざつphức tạp · N4
複数 ふくすうsố nhiều, nhiều · N2
複写 ふくしゃsao chép, phô tô · N2
重複 ちょうふくtrùng lặp, lặp lại · N1
重複 じゅうふくtrùng lặp, lặp lại · N1
複合 ふくごうphức hợp, tổng hợp · N1