Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 木

Kanji – âm Hán Việt MỘC

Nghĩa: cây, gỗ · JLPT N5 · 4 nét

Hán ViệtMỘC
Nghĩacây, gỗ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 木 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

cây
thứ năm

Từ vựng JLPT có chữ 木

thứ năm · N5
vải bông, bông vải · N4
gỗ, vật liệu gỗ · N2
hàng cây ven đường · N2
cây to, cây cổ thụ · N2
cây cảnh, cây trồng (trong vườn, chậu) · N2
gỗ (vật liệu), gỗ xẻ · N2
công trình xây dựng (cầu đường, đê điều...), thổ mộc · N1
cây cối · N1
cây tạp, các loại cây nhỏ · N1
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.