Kanji 聞 – âm Hán Việt VĂN
Nghĩa: nghe, hỏi · JLPT N5 · 14 nét
聞
| Hán Việt | VĂN |
| Nghĩa | nghe, hỏi |
| Âm On (音読み) | ブン・モン |
| Âm Kun (訓読み) | き(く)・き(こえる) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 聞 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
聞く きくnghe, hỏi
新聞 しんぶんbáo
Từ vựng JLPT có chữ 聞
聞く きくnghe; hỏi · N5
新聞 しんぶんbáo, tờ báo · N5
聞こえる きこえるnghe thấy, có thể nghe · N4
新聞社 しんぶんしゃtòa soạn báo, công ty báo chí · N4
聞き取り ききとりnghe hiểu; lấy lời khai, thăm dò ý kiến · N1