Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 毎

Kanji – âm Hán Việt MỖI

Nghĩa: mỗi · JLPT N5 · 6 nét

Hán ViệtMỖI
Nghĩamỗi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 毎 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

mỗi ngày
mỗi sáng

Từ vựng JLPT có chữ 毎

mỗi ngày, hằng ngày · N5
mỗi năm, hằng năm · N5
mỗi tuần, hằng tuần · N5
mỗi tháng, hằng tháng · N5
mỗi sáng, hằng sáng · N5
mỗi tối, hằng đêm · N5
mỗi lần, lần nào cũng; cảm ơn quý khách (lời chào của người bán) · N2
mỗi ~, cứ mỗi ~ (vd: 一時間毎) · N2
mỗi ~ (vd 毎朝 mỗi sáng) · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.