Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 目

Kanji – âm Hán Việt MỤC

Nghĩa: mắt, thứ tự · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtMỤC
Nghĩamắt, thứ tự
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 目 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

mắt
cái thứ nhất

Từ vựng JLPT có chữ 目

thứ ~ (chỉ thứ tự) · N4
nghiêm túc, chăm chỉ · N4
mục đích · N3
mục tiêu · N3
chú ý, quan tâm · N3
môn học · N3
(khiêm nhường ngữ của 会う) gặp · N3
người trên, bề trên, cấp trên · N3
nhắm tới, hướng tới · N2
hạng mục, mục, điều khoản · N2
nổi bật, dễ thấy · N2
nhiệm vụ, vai trò · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.