Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 通

Kanji – âm Hán Việt THÔNG

Nghĩa: đi qua, thông suốt · JLPT N4 · 10 nét

Hán ViệtTHÔNG
Nghĩađi qua, thông suốt
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 通 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

đi qua
giao thông

Từ vựng JLPT có chữ 通

đường ~, phố ~; con đường · N4
bình thường, thông thường · N4
giao thông · N4
đi qua, chạy qua · N4
đi lại, đi về (đi học, đi làm) · N4
thông tin, liên lạc, truyền tin · N3
chung, điểm chung · N3
đi qua, thông qua · N3
tiền tệ · N3
đi làm (hằng ngày) · N3
đi học (hằng ngày) · N3
phiên dịch; phiên dịch viên · N3
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.