Kanji 諾 – âm Hán Việt NẶC
Nghĩa: đồng ý, ưng thuận · JLPT N1 · 15 nét
諾
| Hán Việt | NẶC |
| Nghĩa | đồng ý, ưng thuận |
| Âm On (音読み) | ダク |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 諾 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
承諾 しょうだくchấp thuận
快諾 かいだくvui vẻ nhận lời
Từ vựng JLPT có chữ 諾
承諾 しょうだくchấp thuận, đồng ý · N1