Kanji 難 – âm Hán Việt NAN
Nghĩa: khó, tai nạn · JLPT N3 · 18 nét
難
| Hán Việt | NAN |
| Nghĩa | khó, tai nạn |
| Âm On (音読み) | ナン |
| Âm Kun (訓読み) | かた(い)・むずか(しい)・むづか(しい)・むつか(しい) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 難 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
難しい むずかしいkhó
困難 こんなんkhó khăn
Từ vựng JLPT có chữ 難
難しい むずかしいkhó · N5
困難 こんなんkhó khăn, gian nan · N3
有難い ありがたいbiết ơn, cảm kích; quý giá, đáng trân trọng · N2
盗難 とうなんmất trộm, nạn trộm cắp · N2
災難 さいなんtai nạn, tai họa, điều không may · N2
~難い ~がたいkhó ~ (vd: 信じ難い) (văn viết) · N2
避難 ひなんlánh nạn, sơ tán · N1
非難 ひなんchỉ trích, phê phán, khiển trách · N1
無難 ぶなんan toàn, không có gì đáng chê · N1
遭難 そうなんgặp nạn, bị nạn (trên núi, biển) · N1