Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 難

Kanji – âm Hán Việt NAN

Nghĩa: khó, tai nạn · JLPT N3 · 18 nét

Hán ViệtNAN
Nghĩakhó, tai nạn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét18
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 難 (thứ tự nét)

123456789101112131415161718

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415161718

Từ ghép thường gặp

khó
khó khăn

Từ vựng JLPT có chữ 難

khó · N5
khó khăn, gian nan · N3
biết ơn, cảm kích; quý giá, đáng trân trọng · N2
mất trộm, nạn trộm cắp · N2
tai nạn, tai họa, điều không may · N2
khó ~ (vd: 信じ難い) (văn viết) · N2
lánh nạn, sơ tán · N1
chỉ trích, phê phán, khiển trách · N1
an toàn, không có gì đáng chê · N1
gặp nạn, bị nạn (trên núi, biển) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.