Kanji 優 – âm Hán Việt ƯU
Nghĩa: ưu tú, dịu dàng · JLPT N3 · 17 nét
優
| Hán Việt | ƯU |
| Nghĩa | ưu tú, dịu dàng |
| Âm On (音読み) | ユウ・ウ |
| Âm Kun (訓読み) | やさ(しい)・すぐ(れる)・まさ(る) |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 優 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
優しい やさしいhiền lành
優勝 ゆうしょうvô địch
Từ vựng JLPT có chữ 優
優しい やさしいhiền lành, tốt bụng, dịu dàng · N4
優勝 ゆうしょうvô địch, chiến thắng chung cuộc · N3
女優 じょゆうnữ diễn viên · N3
優秀 ゆうしゅうưu tú, xuất sắc · N3
俳優 はいゆうdiễn viên · N3
優れる すぐれるxuất sắc, vượt trội · N3
優先 ゆうせんưu tiên · N1
優位 ゆういưu thế, vị trí vượt trội · N1
優勢 ゆうせいưu thế · N1
優越 ゆうえつưu việt, vượt trội · N1
優美 ゆうびthanh lịch, duyên dáng · N1