Kanji 夫 – âm Hán Việt PHU
Nghĩa: chồng, người đàn ông · JLPT N3 · 4 nét
夫
| Hán Việt | PHU |
| Nghĩa | chồng, người đàn ông |
| Âm On (音読み) | フ・フウ・ブ |
| Âm Kun (訓読み) | おっと・それ |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 夫 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
夫 おっとchồng
大丈夫 だいじょうぶkhông sao
Từ vựng JLPT có chữ 夫
大丈夫 だいじょうぶkhông sao, ổn · N5
丈夫 じょうぶchắc, bền; khỏe mạnh · N5
夫婦 ふうふvợ chồng · N3
夫人 ふじんphu nhân, vợ (người khác) · N3
工夫 くふうtìm tòi, nghĩ cách, sáng tạo · N2
夫妻 ふさいvợ chồng, phu thê · N2