Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 収

Kanji – âm Hán Việt THU

Nghĩa: thu, thu nhận · JLPT N3 · 4 nét

Hán ViệtTHU
Nghĩathu, thu nhận
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 収 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

thu nhập
hóa đơn

Từ vựng JLPT có chữ 収

thu nhập · N3
sự hấp thu, hấp thụ · N3
thu hoạch, vụ mùa · N3
thu được, đạt được; cất vào · N3
nhận (tiền), thu nhận; biên lai · N2
thu hồi, thu gom · N1
thu thập, sưu tầm; thu gom (rác) · N1
tiếp nhận, chứa (người); giam giữ · N1
lợi nhuận, doanh thu · N1
thu (thuế, phí), trưng thu · N1
tịch thu · N1
nằm gọn trong; ổn thỏa, được giải quyết; lắng xuống · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.