Kanji 断 – âm Hán Việt ĐOẠN
Nghĩa: cắt đứt, từ chối, quyết đoán · JLPT N3 · 11 nét
断
| Hán Việt | ĐOẠN |
| Nghĩa | cắt đứt, từ chối, quyết đoán |
| Âm On (音読み) | ダン |
| Âm Kun (訓読み) | た(つ)・ことわ(る)・さだ(める) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 断 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
断る ことわるtừ chối
判断 はんだんphán đoán
Từ vựng JLPT có chữ 断
判断 はんだんphán đoán, đánh giá · N3
横断 おうだんsự băng qua, đi ngang qua · N3
断る ことわるtừ chối, khước từ; báo trước, xin phép · N3
断つ たつcắt đứt, cắt đứt quan hệ; từ bỏ · N3
診断 しんだんchẩn đoán · N2
油断 ゆだんsự lơ là, chủ quan, sơ suất · N2
断定 だんていkết luận, khẳng định · N2
断水 だんすいcắt nước, mất nước · N2
決断 けつだんquyết đoán, quyết định · N1
無断 むだんtự ý, không xin phép · N1
中断 ちゅうだんgián đoạn, tạm ngừng · N1
断言 だんげんkhẳng định, quả quyết · N1