Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 断

Kanji – âm Hán Việt ĐOẠN

Nghĩa: cắt đứt, từ chối, quyết đoán · JLPT N3 · 11 nét

Hán ViệtĐOẠN
Nghĩacắt đứt, từ chối, quyết đoán
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 断 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

từ chối
phán đoán

Từ vựng JLPT có chữ 断

phán đoán, đánh giá · N3
sự băng qua, đi ngang qua · N3
từ chối, khước từ; báo trước, xin phép · N3
cắt đứt, cắt đứt quan hệ; từ bỏ · N3
chẩn đoán · N2
sự lơ là, chủ quan, sơ suất · N2
kết luận, khẳng định · N2
cắt nước, mất nước · N2
quyết đoán, quyết định · N1
tự ý, không xin phép · N1
gián đoạn, tạm ngừng · N1
khẳng định, quả quyết · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.