Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 悩

Kanji – âm Hán Việt NÃO

Nghĩa: phiền não, lo · JLPT N2 · 10 nét

Hán ViệtNÃO
Nghĩaphiền não, lo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 悩 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

phiền não, trăn trở
khổ não

Từ vựng JLPT có chữ 悩

phiền não, lo lắng, khổ sở · N3
nỗi lo, nỗi phiền muộn · N1
khổ tâm, phiền muộn; quyến rũ, khêu gợi · N1
làm phiền, làm khổ · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.