Kanji 悩 – âm Hán Việt NÃO
Nghĩa: phiền não, lo · JLPT N2 · 10 nét
悩
| Hán Việt | NÃO |
| Nghĩa | phiền não, lo |
| Âm On (音読み) | ノウ |
| Âm Kun (訓読み) | なや(む)・なや(ます)・なや(ましい)・なやみ |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 悩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
悩む なやむphiền não, trăn trở
苦悩 くのうkhổ não
Từ vựng JLPT có chữ 悩
悩む なやむphiền não, lo lắng, khổ sở · N3
悩み なやみnỗi lo, nỗi phiền muộn · N1
悩ましい なやましいkhổ tâm, phiền muộn; quyến rũ, khêu gợi · N1
悩ます なやますlàm phiền, làm khổ · N1