Kanji 敬 – âm Hán Việt KÍNH
Nghĩa: kính trọng · JLPT N2 · 12 nét
敬
| Hán Việt | KÍNH |
| Nghĩa | kính trọng |
| Âm On (音読み) | ケイ・キョウ |
| Âm Kun (訓読み) | うやま(う) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 敬 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
尊敬 そんけいtôn kính
敬語 けいごkính ngữ
Từ vựng JLPT có chữ 敬
尊敬 そんけいtôn kính, kính trọng · N3
敬意 けいいsự kính trọng, lòng tôn kính · N3
敬語 けいごkính ngữ · N2
敬う うやまうkính trọng, tôn kính · N2
敬具 けいぐkính thư (lời kết thư trang trọng) · N1