Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 片

Kanji – âm Hán Việt PHIẾN

Nghĩa: một phía; mảnh · JLPT N2 · 4 nét

Hán ViệtPHIẾN
Nghĩamột phía; mảnh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 片 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

dọn dẹp
mảnh vỡ

Từ vựng JLPT có chữ 片

chữ Katakana (chữ cứng) · N5
dọn dẹp, cất gọn · N4
dọn dẹp, thu dọn; giải quyết xong · N3
được dọn dẹp gọn gàng, được giải quyết · N3
một chiều (đường đi) · N2
mảnh vỡ · N2
lệch, nghiêng về một phía; thiên vị · N2
nói bập bẹ, nói không sõi · N1
(tiền tố) một bên, một chiếc ~ (vd 片手 một tay) · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.