Kanji 片 – âm Hán Việt PHIẾN
Nghĩa: một phía; mảnh · JLPT N2 · 4 nét
片
| Hán Việt | PHIẾN |
| Nghĩa | một phía; mảnh |
| Âm On (音読み) | ヘン |
| Âm Kun (訓読み) | かた |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 片 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
片付ける かたづけるdọn dẹp
破片 はへんmảnh vỡ
Từ vựng JLPT có chữ 片
片仮名 かたかなchữ Katakana (chữ cứng) · N5
片付ける かたづけるdọn dẹp, cất gọn · N4
片付け かたづけdọn dẹp, thu dọn; giải quyết xong · N3
片付く かたづくđược dọn dẹp gọn gàng, được giải quyết · N3
片道 かたみちmột chiều (đường đi) · N2
破片 はへんmảnh vỡ · N2
片寄る かたよるlệch, nghiêng về một phía; thiên vị · N2
片言 かたことnói bập bẹ, nói không sõi · N1
片~ かた~(tiền tố) một bên, một chiếc ~ (vd 片手 một tay) · N1