Kanji 儀 – âm Hán Việt NGHI
Nghĩa: nghi lễ, phép tắc · JLPT N1 · 15 nét
儀
| Hán Việt | NGHI |
| Nghĩa | nghi lễ, phép tắc |
| Âm On (音読み) | ギ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 儀 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
儀式 ぎしきnghi thức
行儀 ぎょうぎphép lịch sự, cách cư xử
Từ vựng JLPT có chữ 儀
礼儀 れいぎlễ nghi, phép lịch sự · N3
行儀 ぎょうぎcách cư xử, phép lịch sự · N3
お辞儀 おじぎsự cúi chào · N3
儀式 ぎしきnghi thức, nghi lễ · N2