Kanji 呉 – âm Hán Việt NGÔ
Nghĩa: nước Ngô; cho (くれる) · JLPT N1 · 7 nét
呉
| Hán Việt | NGÔ |
| Nghĩa | nước Ngô; cho (くれる) |
| Âm On (音読み) | ゴ |
| Âm Kun (訓読み) | く(れる)・くれ |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 呉 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
呉服 ごふくvải may kimono
呉越同舟 ごえつどうしゅうngô việt đồng chu (kẻ thù chung thuyền)