Kanji 亘 – âm Hán Việt TUYÊN, HẰNG
Nghĩa: trải dài, kéo dài · JLPT N1 · 6 nét
亘
| Hán Việt | TUYÊN, HẰNG |
| Nghĩa | trải dài, kéo dài |
| Âm On (音読み) | コウ・カン・セン |
| Âm Kun (訓読み) | わた(る)・もと(める) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 亘 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
亘る わたるtrải dài, kéo dài