Kanji 遇 – âm Hán Việt NGỘ
Nghĩa: gặp; đối đãi · JLPT N1 · 12 nét
遇
| Hán Việt | NGỘ |
| Nghĩa | gặp; đối đãi |
| Âm On (音読み) | グウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(う) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 遇 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
待遇 たいぐうđãi ngộ
境遇 きょうぐうhoàn cảnh
Từ vựng JLPT có chữ 遇
待遇 たいぐうđãi ngộ, đối xử; tiếp đón · N1
境遇 きょうぐうhoàn cảnh, cảnh ngộ · N1