Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 外

Kanji – âm Hán Việt NGOẠI

Nghĩa: bên ngoài · JLPT N5 · 5 nét

Hán ViệtNGOẠI
Nghĩabên ngoài
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 外 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

nước ngoài
bên ngoài

Từ vựng JLPT có chữ 外

nước ngoài · N5
người nước ngoài · N5
ngoài ~ ra · N4
ngoại ô · N4
nước ngoài, hải ngoại · N3
bất ngờ, ngoài ý muốn · N3
ngoại giao · N3
sự ra ngoài, đi ra ngoài · N3
ngoại lệ · N3
không ngờ, ngoài dự đoán · N3
tháo ra, cởi ra; rời (chỗ ngồi) · N3
bị tuột ra, rời ra; trượt, không trúng · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.