Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 子

Kanji – âm Hán Việt TỬ, TÝ

Nghĩa: con, trẻ con · JLPT N5 · 3 nét

Hán ViệtTỬ, TÝ
Nghĩacon, trẻ con
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét3
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 子 (thứ tự nét)

123

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123

Từ ghép thường gặp

trẻ con
cái mũ

Từ vựng JLPT có chữ 子

trẻ con, con cái · N5
bé gái, cô bé · N5
bé trai, cậu bé · N5
bánh kẹo · N5
cái ghế · N5
mũ, nón · N5
con trai (của mình) · N4
con (của người khác, lịch sự) · N4
nữ, con gái, phụ nữ · N3
con trai, nam giới · N3
điện tử · N3
tình hình, tình trạng, vẻ bề ngoài · N3
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.