Kanji 語 – âm Hán Việt NGỮ
Nghĩa: ngôn ngữ, lời nói · JLPT N5 · 14 nét
語
| Hán Việt | NGỮ |
| Nghĩa | ngôn ngữ, lời nói |
| Âm On (音読み) | ゴ |
| Âm Kun (訓読み) | かた(る)・かた(らう) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 語 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
日本語 にほんごtiếng Nhật
英語 えいごtiếng Anh
Từ vựng JLPT có chữ 語
英語 えいごtiếng Anh · N5
~語 ~ごtiếng ~, ngôn ngữ ~; từ · N5
物語 ものがたりtruyện, câu chuyện, truyền thuyết · N3
言語 げんごngôn ngữ · N3
語る かたるkể, nói, kể chuyện · N3
単語 たんごtừ, từ vựng · N3
国語 こくごquốc ngữ, môn tiếng Nhật · N3
語学 ごがくviệc học ngoại ngữ · N3
語句 ごくtừ ngữ, cụm từ · N3
用語 ようごthuật ngữ · N2
敬語 けいごkính ngữ · N2
熟語 じゅくごthành ngữ; từ ghép Hán tự · N2