Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 校

Kanji – âm Hán Việt HIỆU

Nghĩa: trường học · JLPT N5 · 10 nét

Hán ViệtHIỆU
Nghĩatrường học
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 校 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

trường học
trường cấp ba

Từ vựng JLPT có chữ 校

trường học · N5
trường trung học phổ thông · N4
trường tiểu học · N4
học sinh trung học phổ thông · N4
trường trung học cơ sở · N4
hiệu trưởng · N4
trường sở, tòa nhà trường học · N3
chuyển trường · N3
sân trường · N2
trường ~ (vd: 高校); (đếm trường) · N2
trường trung học phổ thông (cấp 3) · N2
đến trường, đi học · N1
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.