Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 電

Kanji – âm Hán Việt ĐIỆN

Nghĩa: điện · JLPT N5 · 13 nét

Hán ViệtĐIỆN
Nghĩađiện
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 電 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

tàu điện
điện thoại

Từ vựng JLPT có chữ 電

điện thoại · N5
tàu điện · N5
điện; đèn điện · N5
đèn điện · N4
điện báo · N4
điện tử · N3
mất điện, cúp điện · N3
phát điện · N2
điện lực, năng lượng điện · N2
sóng điện từ · N2
pin · N2
dòng điện · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.