Kanji 西 – âm Hán Việt TÂY
Nghĩa: phía tây · JLPT N5 · 6 nét
西
| Hán Việt | TÂY |
| Nghĩa | phía tây |
| Âm On (音読み) | セイ・サイ・ス |
| Âm Kun (訓読み) | にし |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 西 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
西 にしphía tây
関西 かんさいvùng Kansai
Từ vựng JLPT có chữ 西
西洋 せいようphương Tây · N4
関西 かんさいvùng Kansai (Osaka, Kyoto…) · N2
東西 とうざいđông và tây; khắp nơi · N2
西暦 せいれきTây lịch, công nguyên · N2
西日 にしびnắng chiều, mặt trời chiều (chiếu từ hướng tây) · N1