Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N5 › 男

Kanji – âm Hán Việt NAM

Nghĩa: đàn ông, con trai · JLPT N5 · 7 nét

Hán ViệtNAM
Nghĩađàn ông, con trai
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N5

Cách viết chữ 男 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

người đàn ông
nam giới

Từ vựng JLPT có chữ 男

bé trai, cậu bé · N5
nam giới · N4
con trai, nam giới · N3
người đàn ông · N3
con trai cả, trưởng nam · N2
Học 79 kanji N5 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.