Kanji 半 – âm Hán Việt BÁN
Nghĩa: một nửa · JLPT N5 · 5 nét
半
| Hán Việt | BÁN |
| Nghĩa | một nửa |
| Âm On (音読み) | ハン |
| Âm Kun (訓読み) | なか(ば) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 半 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
半分 はんぶんmột nửa
三時半 さんじはんba giờ rưỡi
Từ vựng JLPT có chữ 半
半分 はんぶんmột nửa · N5
大半 たいはんphần lớn, đa số · N3
半ば なかばgiữa chừng, nửa chừng · N3
半島 はんとうbán đảo · N2
半径 はんけいbán kính · N2
過半数 かはんすうquá bán, đa số · N2
半端 はんぱdở dang, lưng chừng; số lẻ, phần thừa · N1