Kanji 水 – âm Hán Việt THỦY
Nghĩa: nước · JLPT N5 · 4 nét
水
| Hán Việt | THỦY |
| Nghĩa | nước |
| Âm On (音読み) | スイ |
| Âm Kun (訓読み) | みず・みず |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 水 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
水 みずnước
水曜日 すいようびthứ tư
Từ vựng JLPT có chữ 水
水曜日 すいようびthứ Tư · N5
水道 すいどうnước máy, đường ống nước · N4
水泳 すいえいbơi lội · N4
水準 すいじゅんtiêu chuẩn, trình độ, mức · N3
水洗 すいせんgiội nước, xả nước (bồn cầu) · N3
水着 みずぎđồ bơi · N2
水素 すいそhiđrô (hydro) · N2
水分 すいぶんlượng nước, độ ẩm · N2
水平 すいへいnằm ngang, mặt phẳng ngang · N2
香水 こうすいnước hoa · N2
水曜 すいようthứ Tư · N2
水面 すいめんmặt nước · N2