Kanji 仰 – âm Hán Việt NGƯỠNG
Nghĩa: ngước lên; kính ngưỡng · JLPT N1 · 6 nét
仰
| Hán Việt | NGƯỠNG |
| Nghĩa | ngước lên; kính ngưỡng |
| Âm On (音読み) | ギョウ・コウ |
| Âm Kun (訓読み) | あお(ぐ)・おお(せ)・お(っしゃる)・おっしゃ(る) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 仰 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
信仰 しんこうtín ngưỡng
仰ぐ あおぐngước nhìn; kính trọng
Từ vựng JLPT có chữ 仰
信仰 しんこうtín ngưỡng, đức tin · N3
仰ぐ あおぐngước nhìn; tôn kính; xin (chỉ thị, ý kiến) · N1