Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 剛

Kanji – âm Hán Việt CƯƠNG

Nghĩa: cứng rắn, mạnh mẽ · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtCƯƠNG
Nghĩacứng rắn, mạnh mẽ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 剛 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

cương kiện, mạnh mẽ
kim cương (Phật giáo)
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.