Kanji 牛 – âm Hán Việt NGƯU
Nghĩa: con bò · JLPT N4 · 4 nét
牛
| Hán Việt | NGƯU |
| Nghĩa | con bò |
| Âm On (音読み) | ギュウ |
| Âm Kun (訓読み) | うし |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 牛 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
牛 うしcon bò
牛乳 ぎゅうにゅうsữa bò
Từ vựng JLPT có chữ 牛
牛乳 ぎゅうにゅうsữa bò · N5
牛肉 ぎゅうにくthịt bò · N5