Kanji 元 – âm Hán Việt NGUYÊN
Nghĩa: gốc, ban đầu · JLPT N4 · 4 nét
元
| Hán Việt | NGUYÊN |
| Nghĩa | gốc, ban đầu |
| Âm On (音読み) | ゲン・ガン |
| Âm Kun (訓読み) | もと |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 元 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
元気 げんきkhỏe mạnh
地元 じもとđịa phương
Từ vựng JLPT có chữ 元
元気 げんきkhỏe mạnh, khỏe khoắn · N5
元々 もともとvốn dĩ, ngay từ đầu · N2
足元 あしもとdưới chân, bước chân · N2
元日 がんじつngày mùng 1 Tết (1/1) · N2
お元気で おげんきでgiữ gìn sức khỏe nhé (lời chào tạm biệt) · N2
地元 じもとđịa phương, quê nhà, vùng sở tại · N1
還元 かんげんhoàn trả, trả lại (lợi nhuận); khử (hóa học) · N1
手元 てもとtrong tầm tay, bên mình; tiền có sẵn · N1
元年 がんねんnăm đầu tiên (của một niên hiệu) · N1
元素 げんそnguyên tố · N1
元来 がんらいvốn dĩ, nguyên là · N1
元首 げんしゅnguyên thủ · N1